Cáp điện Ls vina

Cáp đồng trần Ls

Cấu trúc :

Dong tran 01

Dây dẫn đồng trần Ls-vina bao gồm các sợi đồng rút cứng được bện đồng tâm với cấu trúc gồm một hay nhiều lớp sợi đồng.

Dong tran

Ứng dụng :

Dây dẫn sợi đồng rút cứng Ls-vina (đồng trần) phù hợp với đường tải điện trên không và các mạng phân phối ứng dụng, với yêu cầu độ dẫn điện cao nhất cho mỗi đơn vị diện tích và tỷ lệ sức bền trên trọng lượng cao.

Tiêu chuẩn áp dụng :

Dây sợi đồng rút cứng (đồng trần) được cung cấp đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia như sau :

  • TCVN 5064:1994, SĐ 1995
  • BS 7884
  • DIN 48201/1
  • AS 1746

Thông số kỹ thuật của cáp đồng trần Ls-vina:

tcvn5064

Bs 7884

DIN

As

Hình ảnh thực tế cáp đồng trần Ls-vina:

ssc1x50

Cáp PVC hạ thế Ls

  • Cáp PVC của Ls-vina đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế : IEC 60502-1
  • Vật liệu lõi dẫn thường là Đồng bện nén tròn hoặc theo tiêu chuẩn của khách hàng. Lớp cách điện sẽ được làm từ nhựa pholyvinyl chloride (PVC). Lớp vỏ bọc ngoài cùng cũngđược tạo thành từ vật liệu PVC.
  • Dây điện nội thất cũng là 1 trong những sản phẩm của dòng PVC LS-vina, với tiết diện từ 1.5 Sqmm đến 6 Sqmm.
  • Hạ thế PVC của Ls-vina không có loại nhiều sợi.
  • Sau đây là các loại cáp phổ thông của PVC :

1. Cáp 1 lõi cách điện PVC – 0.6/1kV

  • Cấu tạo : Cu/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : IV
  • Màu : Tiếp địa (vàng sọc xanh), Đen, Vàng, Đỏ, Xanh
  • Thông số kĩ thuật cáp 1 lõi PVC Ls vina:

pvc 1c

  • Sản phẩm tiêu biểu cáp PVC Ls vina:

iv1x240ls

2. CÁP 2 LÕI CÁCH ĐIỆN PVC – 0.6/1KV

  • Cấu tạo : Cu/PVC/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : VV
  • Màu : Đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 2 lõi PVC Ls vina :

pvc 2c

pvc 2c 01

3. CÁP 3 LÕI CÁCH ĐIỆN PVC – 0.6/1KV.

  • Cấu tạo : Cu/PVC/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : VV
  • Màu : Đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 3 lõi PVC Ls vina:

pvc 3c

pvc 3c 01

  • Sản phẩm tiêu biểu cáp 3 lõi PVC Ls vina :

vv3x4ls

4. CÁP 4 LÕI CÁCH ĐIỆN PVC – 0.6/1KV

  • Cấu tạo : Cu/PVC/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : VV
  • Màu : Đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 3 lõi PVC Ls vina:

pvc 4cpvc 4c 01

 

Cáp XLPE hạ thế Ls

  • Cáp XLPE của Ls-vina đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế : IEC 60502-1
  • Vật liệu lõi dẫn thường là Đồng bện nén tròn phù hợp với tiêu chuẩn 60228 hoặc theo tiêu chuẩn của khách hàng. Lớp cách điện sẽ được làm từ Polyethylene liên kết ngang (XLPE), X-90. Lớp vỏ bọc ngoài cùng được tạo thành từ vật liệu PVC.
  • Các lõi cách điện sẽ được bện lại và được làm cho tròn cáp. Số lõi cáp sẽ khi sản xuất sẽ theo yêu cầu của khách hàng.
  • Sau đây là các loại cáp phổ thông của XLPE :

1. CÁP ĐIỆN LS-VINA 1 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE – 0.6/1(1.2)KV

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : CEV hoặc CXV
  • Màu : Đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 1 lõi XLPE Ls vina:

xlpe 1c

xlpe 1c 01

  • Sản phẩm tiêu biểu :

 

2.CÁP ĐIỆN 2 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE – 0.6/1KV

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : CEV hoặc CXV
  • Màu : Đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 2 lõi XLPE Ls vina:

xlpe 2c

xlpe 2c 01

  • Sản phẩm tiêu biểu :

 cv2x10ls

3.CÁP ĐIỆN 3 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE – 0.6/1KV 

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : CEV hoặc CXV
  • Màu : Đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 3 lõi XLPE Ls vina:

xlpe 3c

xlpe 3c 01

  • Sản phẩm tiêu biểu :

cv3x16ls

4.CÁP 4 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE – 0.6/1KV

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : CEV hoặc CXV
  • Màu : Đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 4 lõi XLPE Ls vina:

xlpe 4c

  • Sản phẩm tiêu biểu :

 cv4x25ls

5.CÁP CÁCH ĐIỆN XLPE – 0.6/1KV (3 PHA + 1 TRUNG TÍNH)

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV
  • Kí hiệu : CEV hoặc CXV
  • Màu : Đen
  • Thông số kĩ thuật cáp tổng pha XLPE Ls vina:

xlpe 3c+1

  • Sản phẩm tiêu biểu :

 

Cáp trung thế Ls

  • Cáp trung thế của Ls-vina đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế : IEC 60502-1
  • Với những vật liệu lõi dẫn, cách điện và vỏ bọc cơ bản, lớp vỏ bảo vệ cáp từ các tác nhân cơ học được tạo thành bởi lớp giáp của các sợi thép, hoặc băng thép. Tuy nhiên nếu như cáp là cáp đơn (1 ruột) thì lúc đó lớp giáp của cáp sẽ được sản xuất với vật liệu không nhiễm từ (sợi hoặc băng nhôm) để tránh cháy nổ.
  • Màu sắc của dòng cáp trung thế này thường là màu cam hoặc đen.
  • Cáp trung thế chỉ có một số dòng điện áp nhất định là :  12.7/22(24)kV – gọi tắt là 24kV và 20/35(40.5)kV – gọi tắt là 40 kV.
  • Cáp trung thế chỉ có một số ruột quy định là loại 1 lõi hoặc 3 lõi.
  • Sau đây là các loại cáp phổ thông của cáp trung thế Ls-vina :

1. CÁP 1 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE TRUNG THẾ 12.7/22(24)KV 

  • Cấu tạo cáp treo : Cu/XLPE/PVC 12.7/22(24)kV
  • Cấu tạo cáp ngầm : Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12.7/22(24)kV (AWA thay thế cho DATA)
  • Kí hiệu : DATA (AWA thay thế cho DATA)
  • Màu : Cam hoặc đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 1 lõi trung thế Ls vina:

24kV

  • Sản phẩm tiêu biểu :

cv1x5024

2. CÁP 1 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE TRUNG THẾ 20/35(40.5)KV

  • Cấu tạo cáp treo : Cu/XLPE/PVC 20/35(40.5)kV
  • Cấu tạo cáp ngầm : Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40.5)kV (AWA thay thế cho DATA)
  • Kí hiệu : DATA (AWA thay thế cho DATA)
  • Màu : Cam hoặc đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 1 lõi trung thế Ls vina:

40Kv

  • Sản phẩm tiêu biểu :

cv1x5040

3. CÁP 3 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE TRUNG THẾ 12.7/22(24) KV

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV (SWA thay thế cho DSTA)
  • Kí hiệu : DSTA (SWA thay thế cho DSTA)
  • Màu : Cam hoặc đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 3 lõi trung thế Ls vina:

24kV 3C

  • Sản phẩm tiêu biểu :

dsta3x24024

4. CÁP 3 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE TRUNG THẾ 20/35(40.5)KV

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W20/35(40.5)kV (SWA thay thế cho DSTA)
  • Kí hiệu : DSTA (SWA thay thế cho DSTA)
  • Màu : Cam hoặc đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 3 lõi trung thế Ls vina:

40kV 3c

  • Sản phẩm tiêu biểu

dsta3x7040

– Ý nghĩa thông số kĩ thuật :

  • 16 Sqmm đến 800 Sqmm là lõi nén tròn cho cáp đơn pha và nhiều pha. 800 Sqmm trở lên là lõi rẻ quạt cho cáp đơn pha.
  • *AWA : Giáp sợi nhôm/ *GSWA : Giáp sợi thép/ **DATA : Giáp 2 băng nhôm/ **DSTA : Giáp 2 băng thép/ *** Unar : Không có giáp
  • DATA và DSTA là cáp ngầm trung thế

Cáp điều khiển Ls

  • Cáp điều khiển của Ls-vina đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế : IEC 60227
  • Cáp này bảo vệ chống nhiễu cho cáp với lớp băng đồng hoặc lớp băng nhôm, bảo vệ về đặc tính cơ học cho cáp với lớp sợi hoặc băng thép, bảo vệ cáp khỏi mỗi mọt và sự tấn công của các côn trùng khá.
  • Điện áp của cáp điều khiển là 0.6/1kV
  • Sau đây là các loại cáp phổ thông của cáp điều khiển:

CÁP ĐIỀU KHIỂN CÁCH ĐIỆN PVC CÓ VÀ KHÔNG CÓ MÀN CHẮN BĂNG ĐỒNG

  • Thông số kĩ thuật :

cvv

cvv2 cvv3

  • Sản phẩm tiêu biểu của cáp điều khiển Ls-vina :

cvvs4x1ls

 – Ghi chú thông số kĩ thuật cáp điều khiển Ls-vina :

  • *CVV : cáp điều khiển với cấu tạo Cu/PVC/PVC (Lõi đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC)
  • **CVV-S : cáp điều khiển có màn chắn băng đồng hay còn gọi là cáp chống nhiễu với cấu tạo Cu/PVC/PVC-S (Lõi đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC có màn chắn băng đồng)

Dây & cáp điện Ls-vina

Công ty  Ls-vina thành lập vào ngày 25 tháng 01 năm 1996, có tên tiếng Anh là LS-VINA Cable & System JSC – viết tắt là LS-VINA CNS, là liên danh giữa tập đoàn LS Hàn Quốc và UBND thành phố Hải Phòng.

Các sản phẩm cáp điện chính của Ls-vina được ưa chuộng hiện nay ví dụ như : cáp điện ngầm trung thế với điện áp 12.7/22(24)kV hoặc 20/35(40)kV, cáp hạ thế điện áp 0.6/1kV, dây điện nội thất điện áp 0.6/1kV. Nam Hà Nội đã đưa được các dòng sản phẩm dây cáp điện của Ls-vina tới rất nhiều công trình trong cả nước. Có thể kể đến như : Nhà máy điện gió Bạc Liêu, nhà máy thực phẩm Vissan Bắc Ninh, nhà máy Piagio Vĩnh Phúc , cầu Nhật Tân, ….

ls

Hiện nay các sản phẩm của dây điện Ls-vina sản xuất được ưa chuộng bao gồm có  :

You might also likeclose