Cáp trung thế Ls

Cáp trung thế Ls

  • Cáp trung thế của Ls-vina đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế : IEC 60502-1
  • Với những vật liệu lõi dẫn, cách điện và vỏ bọc cơ bản, lớp vỏ bảo vệ cáp từ các tác nhân cơ học được tạo thành bởi lớp giáp của các sợi thép, hoặc băng thép. Tuy nhiên nếu như cáp là cáp đơn (1 ruột) thì lúc đó lớp giáp của cáp sẽ được sản xuất với vật liệu không nhiễm từ (sợi hoặc băng nhôm) để tránh cháy nổ.
  • Màu sắc của dòng cáp trung thế này thường là màu cam hoặc đen.
  • Cáp trung thế chỉ có một số dòng điện áp nhất định là :  12.7/22(24)kV – gọi tắt là 24kV và 20/35(40.5)kV – gọi tắt là 40 kV.
  • Cáp trung thế chỉ có một số ruột quy định là loại 1 lõi hoặc 3 lõi.
  • Sau đây là các loại cáp phổ thông của cáp trung thế Ls-vina :

1. CÁP 1 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE TRUNG THẾ 12.7/22(24)KV 

  • Cấu tạo cáp treo : Cu/XLPE/PVC 12.7/22(24)kV
  • Cấu tạo cáp ngầm : Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12.7/22(24)kV (AWA thay thế cho DATA)
  • Kí hiệu : DATA (AWA thay thế cho DATA)
  • Màu : Cam hoặc đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 1 lõi trung thế Ls vina:

24kV

  • Sản phẩm tiêu biểu :

cv1x5024

2. CÁP 1 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE TRUNG THẾ 20/35(40.5)KV

  • Cấu tạo cáp treo : Cu/XLPE/PVC 20/35(40.5)kV
  • Cấu tạo cáp ngầm : Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40.5)kV (AWA thay thế cho DATA)
  • Kí hiệu : DATA (AWA thay thế cho DATA)
  • Màu : Cam hoặc đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 1 lõi trung thế Ls vina:

40Kv

  • Sản phẩm tiêu biểu :

cv1x5040

3. CÁP 3 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE TRUNG THẾ 12.7/22(24) KV

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV (SWA thay thế cho DSTA)
  • Kí hiệu : DSTA (SWA thay thế cho DSTA)
  • Màu : Cam hoặc đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 3 lõi trung thế Ls vina:

24kV 3C

  • Sản phẩm tiêu biểu :

dsta3x24024

4. CÁP 3 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE TRUNG THẾ 20/35(40.5)KV

  • Cấu tạo : Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W20/35(40.5)kV (SWA thay thế cho DSTA)
  • Kí hiệu : DSTA (SWA thay thế cho DSTA)
  • Màu : Cam hoặc đen
  • Thông số kĩ thuật cáp 3 lõi trung thế Ls vina:

40kV 3c

  • Sản phẩm tiêu biểu

dsta3x7040

– Ý nghĩa thông số kĩ thuật :

  • 16 Sqmm đến 800 Sqmm là lõi nén tròn cho cáp đơn pha và nhiều pha. 800 Sqmm trở lên là lõi rẻ quạt cho cáp đơn pha.
  • *AWA : Giáp sợi nhôm/ *GSWA : Giáp sợi thép/ **DATA : Giáp 2 băng nhôm/ **DSTA : Giáp 2 băng thép/ *** Unar : Không có giáp
  • DATA và DSTA là cáp ngầm trung thế
Comments Are Closed!!!
You might also likeclose